Hà Nội Bài 1 - Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Sách - Truyện' bắt đầu bởi tien1705, 15/8/16.

  1. tien1705

    tien1705 New Member

    Tham gia ngày:
    19/7/16
    Bài viết:
    25
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Tư vấn và chia sẻ về kinh nghiệm học tiếng hàn Trung tâm tiếng hàn S
    OFL nhé




    [​IMG]


    * Dưới đây là những thông tin về cơ sở của Trung tâm tiếng hàn SOFL !!!



    Các bạn học viên có thể lựa chọn địa điểm gần nhà mình để học cho tiện như sau :



    + Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội


    + Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội


    + Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội


    Tự học tiếng hàn ở nhà bài 1 - Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng hàn

    Để giúp các bạn ở xa cũng như không có thời gian , điều kiện đến học tại trung tâm , tài liệu về một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng hàn. Các bạn có thể tham khảo và tự học ở nhà. Trong bài viết này chúng tôi đã cố gắng phân ra thành từng phần nhỏ, hi vọng rằng sẽ giúp các bạn dễ hiểu hơn, học tập tốt hơn.

    Trong bài tiếp theo chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn toàn bộ giáo trình luyện thi klpt để các bạn có thể tự ôn thi klpt ở nhà mà không cần đến trung tâm. Lưu ý là cách học này chỉ phù hợp với những bạn đã có vốn tiếng hàn kha khá rồi nhé, còn đối với các bạn chưa biết gì thì vẫn nên đến trung tâm để được đào tạo một cách bài bản nhất.

    Một số câu chào hỏi cơ bản

    mot so cau giao tiep co ban trong tieng han

    네.(예.)
    [Ne.(ye.)] Đúng, Vâng


    아니오.
    [Anio.] Không.


    여보세요.
    [Yeoboseyo.] A lô ( khi nghe máy điện thoại).


    안녕하세요.
    [Annyeong-haseyo.] Xin chào.


    안녕히 계세요.
    [Annyong-hi gyeseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ).


    안녕히 가세요.
    [Annyeong-hi gaseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ).


    어서 오세요.
    [Eoseo oseyo.] Chào mừng, chào đón.


    고맙습니다.(감사합니다.)
    [Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)]


    Cảm ơn.


    천만에요.
    [Cheonmaneyo.]


    Chào mừng ngài, chào đón ngài.


    미안합니다.(죄송합니다.)
    [Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)] Xin lỗi.


    괜찮습니다.(괜찮아요.)
    [Gwaenchansseumnida.] Tốt rồi.


    실례합니다.
    [Sillyehamnida.] Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường ).


    Khi đi mua hàng:


    Người bán hàng :
    어서 오세요. 무얼 도와 드릴까요?
    [Eseo oseyo. Mueol dowa deurilkkayo?] Xin chào, ngài tìm mua gì vậy ?


    Bill :
    이 셔츠는 얼마죠?
    [I syeocheuneun eolmajyo?]


    Cái áo sơ mi này giá bao nhiêu ?


    Người bán hàng :
    만 원이에요. 사이즈가 어떻게 되시죠?
    [Manwonieyo. Ssaizeuga eotteoke doesijyo?] Nó giá 10,000 won. Ông mặc cỡ size nào vậy ?


    Bill :
    제일 큰 사이즈로 주세요.
    [Jeil keun ssaizeuro juseyo.] Tôi có thê xem cỡ to nhất được không ?


    Người bán hàng :
    네. 여기 있습니다.
    [Ne. Yeogi isseumnida.] Đây thưa ông .


    Bill :
    입어봐도 되나요?
    [Ibeobwado doenayo?] Tôi có thể thử được không ?


    Người bán hàng :
    네. 저쪽에 탈의실이 있어요.
    [Ne. Jeojjoge taruisiri isseoyo.] Tất nhiên . Phòng thử đồ ỏ phía đằng kia.


    Bill :
    다른 색깔은 없습니까?
    [Dareun saekkareun eopseumnikka?] Có mầu khác không ?


    Người bán hàng :
    파란색과 자주색이 있어요.
    [Paransaekkwa jajusaegi isseoyo.] Chúng cũng toàn màu xanh và mầu đỏ tía .


    Bill :
    파란색으로 주세요.
    [Paransaegeuro juseyo.] Tôi sẽ thử chiếc mầu xanh.


    Xem thêm những thông tin vê khoá học tiếng hàn giao tiếp trên website
    kinh nghiệm học tiếng hàn giao tiếp


    [​IMG]


    Từ vựng và ngữ nghĩa.


    얼마 [eolma] Bao nhiêu ?
    얼마죠? [Eolmajyo?] Nó giá bao nhiêu ?
    셔츠 [syeocheu] dt Áo sơ mi.
    제일 [jeil]The largest큰(크다) [keun(keuda) ] tt Rộng
    사이즈 [ssaizeu] Kích cỡ
    입다 [iptta] đt Mặc
    입어 보다 [ibeo boda] đt Thử dùng cái gì.
    탈의실 [taruisil] dt Phòng thay đồ.
    다른 [dareun] Cái khác.
    색깔 [saekkal] Mầu sắc.
    파란색 [paransaek] Mầu xanh.
    자주색 [jajusaek] Mầu đỏ tía.


    Quần áo.


    속옷 [sogot] Đồ lót.
    팬티 [paenti] Quần
    브래지어 [beuraejieo] Áo ngực.
    옷 [geodot] Áo khoác ngoài.
    내의 [naeui] Quần áo lót.
    윗도리 [wittori] Đỉnh.
    티셔츠 [tisyeocheu] Áo Sơ mi.
    블라우스 [beulausseu] Áo choàng.
    바지 [baji] Quần.
    치마(스커트) [chima (seukeoteu)] Váy đầm phụ nữ.
    스웨터 [seuweteo] Áo lao động.
    코트 [koteu] Áo khoác.
    정장 [jeongjang] Bộ quần áo.
    반바지 [banbaji] Quần sóc.
    수영복 [suyeongbok] Bộ đồ tắm.
    비옷 [biot] Áo mưa.


    Mầu sắc


    흰색 [hinsaek] Trắng.
    검은색 [geomeunsaek] Đen.
    빨간색 [ppalgansaek] Đỏ.
    노란색 [noransaek] Vàng.
    파란색 [paransaek] Xanh nước biển.
    초록색 [chorokssaek] Xanh lá cây.
    연두색 [yeondusaek] Xanh sáng.
    보라색 [borasaek] Mầu tía.
    갈색 [galssaek] Mầu nâu.


    Đi mua hàng 2


    Bill :
    여기가 골동품 가게지요?
    [Yeogiga goldongpum gagejiyo?] Đây có phải quầy hàng đồ cổ không ?


    Người bán hàng :
    네, 무얼 찾으세요?
    [Ne, mueol chajeuseyo?] Vâng đúng rồi, ngài đang tìm gì vậy ?


    Bill :
    한국 도자기를 하나 사고 싶어요.
    [Han-guk dojagireul hana sago sipeoyo.] Tôi muốn mua một số đồ gốm Hàn Quốc .


    Người bán hàng :
    이 백자는 어때요?
    [I baekjaneun eottaeyo?] Ngài thấy món đồ sứ này thế nào ?


    Bill :
    청자는 없나요?
    [Cheongjaneun eomnayo?] Có cái nào mầu ngọc bích không ?


    Người bán hàng :
    여기 많이 있어요. 어떤 종류를 찾으시는데요?
    [Yeogi mani isseoyo. Etteon jongnyureul chajeusineundeyo?] Chúng tôi có rất nhiều. Ngài cần tìm loại nào ?


    [​IMG]


    Bill :
    저기 있는 꽃병은 얼마예요?
    [Jeogi inneun kkotppyeong-eun eolmayeyo?] Cái lọ cắm hoa kia bao nhiêu tiền ?


    Người bán hàng :
    20만 원이에요.
    [isimman-wonieyo.] Giá của lọ hoa đấy là 200,000 won.


    Bill :
    저 벽에 걸린 그림은 얼마나 오래 된 거예요?
    [Jeo byeog-e geollin geurimeun eolmana ore doen geoyeyo?] Bức tranh cổ treo ở kia được bao nhiêu tuổi rồi ?


    Người bán hàng :
    백 년도 넘은 거예요. 아주 유명한 한국화예요.
    [Baengnyeondo neomeun geoyeyo. Aju yumyeong-han han-ukhwayeyo.] Cái đó hơn một trăm năm rồi. Đó là bức tranh rất nổi tiếng của Hàn Quốc.


    Từ vựng và ngữ nghĩa.


    골동품 [golttongpum] Đồ cổ.
    가게 [gage] Gian hàng.
    도자기 [dojagi] Gốm sứ.
    백자 [baekja] Sứ màu trắng.
    청자 [cheongja] Mâud ngọc bích.
    종류 [jongnyu] Loại (Kiểu).
    찾다 [chatta] Tìm kiếm.
    꽃병 [kkoppyeong] Lọ hoa.
    얼마예요? [Eolmayeyo?] Nó giá bao nhiêu ?
    벽 [byeok] dt Bức tường.
    걸리다 [geollida] đt được treo, mắc.
    그림 [geurim] Ảnh.
    오래되다 [ore doeda] Tuổi.
    백년 [baengnyeon] Một trăm năm.
    백년도 넘다 [baengnyeondo neomtta] Hơn một trăm năm tuổi.
    유명한(유명하다) [yumyeong-han(yumyeong-hada)] tt Nổi tiếng ( Tiếng tăm, danh tiếng ).
    한국화 [han-gukhwa] Bức vẽ Hàn Quốc.

    Sau khi học xong bài 1 này các bạn có thể giao tiếp một số câu đơn giản, hay sử dụn thường ngày trong công việc. Hoa Anh Đào sẽ liên tục cập nhật những bài viết mới , các bạn đón xem nhé.
    Còn nếu như các bạn thấy tiếng hàn khó quá, không thể tự học ở nhà được,nhất là đối với các bạn đang có dự định thi năng lực tiếng hàn, thì hãy liên hệ với trung tâm Hoa Anh Đào để được học ôn và đăng ký thi năng lực tiếng hàn một cách tốt nhất bạn nhé.


    Học tiếng hàn không hề khó vì Trung tâm tiếng hàn SOFL sẽ dạy cho các bạn
    kinh nghiệm học tiếng hàn hiệu quả


    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL


    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88