Toàn quốc Cách nói tên các căn bệnh thông thường trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Chợ Linh Tinh' bắt đầu bởi nangthang12, 21/7/16.

  1. nangthang12

    nangthang12 New Member

    Tham gia ngày:
    7/4/16
    Bài viết:
    20
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Sức khỏe có vai trò quan trọng giúp chúng ta có thêm năng lượng để làm việc và hoạt động. Vậy nếu bạn đang học tiếng anh tại sao không cùng khám phá về những từ mới tiếng anh nói về căn bệnh hay gặp trong cuộc sống. Cùng tham khảo trong chủ đề này nhé
    >> bo sach luyen thi toeic
    [​IMG]
    Dưới đây là danh sách từ vựng hữu ích để nói về các căn bệnh và cảm thấy không được khoẻ:


    • Headache: /'hedeik/ :nhức đầu
    • Toothache /'tu:θeik/ : nhức răng
    • Sore eyes /'so:r ais/ : đau mắt
    • Sore throat /sɔ: θrout/ : đau họng
    • Cold /kould/ : cảm lạnh
    • Flu : /flu/ :Cúm
    • Cough /kɔf/ : ho
    • Fever /'fi:və/ : sốt
    • Fever virus /'fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi
    • Runny nose/rʌniɳ n s / : sổ mũi
    • Dumb /dʌm/ : câm
    • Deaf /def/ : điếc
    • Backache /'bækeik/ : đau lưng
    • Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
    • Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
    • Diabetes /,daiə'bi:tiz/ :tiểu đường
    • Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
    • Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
    • Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona
    • Freckles /'frekl/ : tàn nhang
    • Pigmentation/,pigmən'teiʃn/: nám
    • Allergy : /ælədʤi/ : Dị ứng
    • Diarrhea: /daiəria/ : tiêu chảy
    • Stomachache /'stəuməkeik/: đau bao tử
    >> cach tinh diem thi toeic
    Nguồn bài viết: Sưu tầm