Toàn quốc CHÚ GIẢI CHI TIẾT MÃ HS MỚI NHẤT TRONG BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2016 • Mã sách: 12665 •Tác giả: nt

Thảo luận trong 'Sách - Truyện' bắt đầu bởi mychinh85, 13/1/16.

  1. mychinh85

    mychinh85 New Member

    Tham gia ngày:
    13/8/15
    Bài viết:
    11
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    CHÚ GIẢI CHI TIẾT MÃ HS MỚI NHẤT TRONG BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2016
    [​IMG]
    Mã sách: 12665
    Tác giả: ntg
    Nhà xuất bản:Hà Nội
    Số trang:
    Kích thước:
    Trọng lượng: 2500 g
    Giá bìa: 890.000
    Giá bán: 890.000 đ
    Năm xuất bản:
    [​IMG]
    giải thích mã hs code trong biểu thuế xuất nhập khẩu năm 2016 sách chú giải chi tiết mã hs năm 2016 mới nhất trong biểu thuế xuất nhập khẩu 2016 Bộ tài chính đã ban hành văn bản về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan và đặc biệt là TT 103/2015/TT-BTC NGÀY 01-7-2015 của bộ tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Để giúp các đơn vị đang công tác trong ngành xuất nhập khẩu nắm vững những quy định về hàng hoá xuất nhập khẩu, tra cứu đúng mã hàng hoá theo mã HS mà đơn vị mình đang kinh doanh. Để tránh những thiệt hại không đáng có trong quá trình tính thuế XNK cho mặt hàng mà đơn vị mình đang kinh doanh. chú giải chi tiết mã hs năm 2016 ảnh bìa chú giải chi tiết mã hs năm 2016 mới xuất bản Bộ tư liệu bao gồm nội dung của giải thích Chú giải chi tiết mã hs 2016 của Hệ thống hài hoà mô tả và mã hoá hàng hóa (Hệ thống hài hoà), bao gồm nội dung chú giải giải thích phân nhóm, chỉ ra phạm vi và nội dung của một số các phân nhóm hệ thống hài hoà. Nội dung chủ yếu sách chú giải chi tiết mã hs năm 2016 gồm 21 phần được in thành bộ 02 tập: Tập 1: sách chú giải chi tiết mã hs 2016 Bao gồm việc chú giải các phần: Phần mở đầu: Sáu qui tắc tổng quát Giải thích việc phân loại hàng hóa theoDanh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS) của Tổ chức Hải quan thế giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính) Phần I - Động vật sống và các sản phẩm từ động vật; Phần II – các sản phẩm thực vật Phần III – Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật; Phần IV – Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến; phần V – khoáng sản; Phần VI – sản phẩm của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan Phần VII – Plastic và các sản phẩm bằng plastic cao su và các sản phẩm bằng cao su Phần VIII – Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da, bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm). Phần IX – Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than từ gỗ, lie và các sản phẩm làm bằng lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết, bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây. Phần X – Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa); giấy, cáctông và các sản phẩm của chúng; Phần XI – Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt Tập 2: chú giải chi tiết mã hs năm 2016 bao gồm việc chú giải các phần: Phần XI – nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt (Tiếp theo tập 1) Phần XII – Giầy, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các loại hàng trên; lông vũ chế biến và các cản phẩm làm từ lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người. sách chú giải chi tiết mã hs năm 2016 mới nhất của bộ tài chính theo TT 103/2015/TT-BTC Phần XIII – Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh Phần XIV – Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại Phần XV – Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản Phần XVI – Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên Phần XVII – Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp Phần XVIII – Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng Phần XIX – Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng; Phần XX – Các mặt hàng khác Phần XXI – Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ; Trân trong giới thiệu đến bạn đọc cuốn sách chú giải chi tiết mã hs năm 2016 trong biểu thuế xuất nhập khẩu 2016 Trọn bộ 2 cuốn - Tập 1 giá 460000đ , Tập 2 Giá 430000 đ Liên hệ:0906 090 929 Giao hàng toàn quốc miễn phí
    [​IMG]
    Mã sách: 12665
    Tác giả: ntg
    Nhà xuất bản:Hà Nội
    Số trang:
    Kích thước:
    Trọng lượng: 2500 g
    Giá bìa: 890.000
    Giá bán: 890.000 đ
    Năm xuất bản:
    [​IMG]
    giải thích mã hs code trong biểu thuế xuất nhập khẩu năm 2016 sách chú giải chi tiết mã hs năm 2016 mới nhất trong biểu thuế xuất nhập khẩu 2016 Bộ tài chính đã ban hành văn bản về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan và đặc biệt là TT 103/2015/TT-BTC NGÀY 01-7-2015 của bộ tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Để giúp các đơn vị đang công tác trong ngành xuất nhập khẩu nắm vững những quy định về hàng hoá xuất nhập khẩu, tra cứu đúng mã hàng hoá theo mã HS mà đơn vị mình đang kinh doanh. Để tránh những thiệt hại không đáng có trong quá trình tính thuế XNK cho mặt hàng mà đơn vị mình đang kinh doanh. chú giải chi tiết mã hs năm 2016 ảnh bìa chú giải chi tiết mã hs năm 2016 mới xuất bản Bộ tư liệu bao gồm nội dung của giải thích Chú giải chi tiết mã hs 2016 của Hệ thống hài hoà mô tả và mã hoá hàng hóa (Hệ thống hài hoà), bao gồm nội dung chú giải giải thích phân nhóm, chỉ ra phạm vi và nội dung của một số các phân nhóm hệ thống hài hoà. Nội dung chủ yếu sách chú giải chi tiết mã hs năm 2016 gồm 21 phần được in thành bộ 02 tập: Tập 1: sách chú giải chi tiết mã hs 2016 Bao gồm việc chú giải các phần: Phần mở đầu: Sáu qui tắc tổng quát Giải thích việc phân loại hàng hóa theoDanh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS) của Tổ chức Hải quan thế giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính) Phần I - Động vật sống và các sản phẩm từ động vật; Phần II – các sản phẩm thực vật Phần III – Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật; Phần IV – Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến; phần V – khoáng sản; Phần VI – sản phẩm của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan Phần VII – Plastic và các sản phẩm bằng plastic cao su và các sản phẩm bằng cao su Phần VIII – Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da, bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm). Phần IX – Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than từ gỗ, lie và các sản phẩm làm bằng lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết, bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây. Phần X – Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa); giấy, cáctông và các sản phẩm của chúng; Phần XI – Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt Tập 2: chú giải chi tiết mã hs năm 2016 bao gồm việc chú giải các phần: Phần XI – nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt (Tiếp theo tập 1) Phần XII – Giầy, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các loại hàng trên; lông vũ chế biến và các cản phẩm làm từ lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người. sách chú giải chi tiết mã hs năm 2016 mới nhất của bộ tài chính theo TT 103/2015/TT-BTC Phần XIII – Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh Phần XIV – Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại Phần XV – Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản Phần XVI – Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên Phần XVII – Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp Phần XVIII – Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng Phần XIX – Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng; Phần XX – Các mặt hàng khác Phần XXI – Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ; Trân trong giới thiệu đến bạn đọc cuốn sách chú giải chi tiết mã hs năm 2016 trong biểu thuế xuất nhập khẩu 2016 Trọn bộ 2 cuốn - Tập 1 giá 460000đ , Tập 2 Giá 430000 đ
    Liên hệ:0906 090 929 Giao hàng toàn quốc miễn phí