Toàn quốc Động từ tiếng nhật thông dụng nhất nhóm 3 (phần 1)

Thảo luận trong 'Chợ Linh Tinh' bắt đầu bởi hoamy171995, 12/9/16.

  1. hoamy171995

    hoamy171995 Member

    Tham gia ngày:
    15/7/16
    Bài viết:
    39
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    >>> Nguồn: Du học nhật bản
    Trung tâm nhật ngữ SOFL giới thiệu với bạn đọc bài viết Động từ tiếng nhật thông dụng nhất nhóm 3 (phần 1)


    Chúc các bạn học vui vẻ...!
    Nhóm 3 :
    1 します làm する
    2 します đeo, thắt (cà vạt) する
    3 あんしんします yên tâm 安心する
    4 あんないします hướng dẫn, chỉ dẫn 案内する
    5 うわさします đồn đại 噂する
    6 うんてんします lái (xe) 運転する
    7 うんどうします vận động, tập thể thao 運動する
    8 おしゃべりします nói chuyện, tán chuyện お喋りする
    9 かいものします mua sắm 買い物する
    10 がっかりします thất vọng がっかりする
    11 キャンセルします hủy, hủy bỏ キャンセルする
    12 きゅうけいします nghỉ giải lao 休憩する
    13 けいさんします tính toán, làm tính 計算する
    14 けっこんします kết hôn, lập gia đình 結婚する
    15 けんがくします thăm quan để học tập 見学する
    16 けんかします cãi nhau 喧嘩する
    [​IMG]
    Những lễ hội truyền thống nhật bản
    17 けんきゅうします nghiên cứu 研究する
    18 ごうかくします đỗ (kỳ thi) 合格する
    19 コピーします copy, photo コピーする
    20 さんかします tham gia, dự (buổi tiệc) 参加する
    21 ざんぎょうします làm thêm giờ 残業する
    22 さんぽします đi dạo, tản bộ 散歩する
    23 しっぱいします thất bại, trượt (kỳ thi) 失敗する
    24 しつもんします hỏi, đặt vấn đề 質問する
    25 しゅうりします sửa chữa, tu sửa 修理する
    26 しゅっせきします tham dự, tham gia 出席する
    27 しゅっちょうします đi công tác 出張する
    28 しゅっぱつします xuất phát 出発する
    29 じゅんびします chuẩn bị 準備する
    30 しょうかいします giới thiệu 紹介する
    31 しょうたいします chiêu đãi, mời 招待する
    32 しょくじします dùng bữa, ăn 食事する
    33 しんせつにします đối xử thân thiện 親切にする
    34 しんぱいします lo lắng 心配する
    35 せいこうします thành công 成功する
    36 せいようかします tây âu hóa 西洋化する
    37 せいりします sắp xếp 整理する
    38 せっけいします thiết kế 設計する
    39 セットします cài, đặt セットする
    40 せつめいします thuyết minh, giải thích 説明する
    41 せわをします chăm sóc, giúp đỡ 世話をする
    42 せんたくします giặt giũ 洗濯する
    43 そうじします dọn dẹp, vệ sinh 掃除する
    44 そうたいします về sớm, ra sớm 早退する
    45 そうだんします trao đổi, bàn bạc, tư vấn 相談する
    46 そつぎょうします tốt nghiệp (đại học) 卒業する
    47 そのままにします để nguyên như cũ 其の儘にする
    48 たいいんします xuất viện, ra viện 退院する
    49 ちこくします đến chậm, đến muộn 遅刻する
    50 チャレンジします thử thách, dám làm チャレンジする
    51 ちゅういします chú ý, nhắc nhở 注意する
    52 ちょうせつします điều tiết, điều chỉnh 調節する
    53 ちょきんします tiết kiệm, để dành tiền 貯金する
    54 でんわします gọi điện thoại 電話する
    55 とうちゃくします đến, đến nơi 到着する
    56 なかよくします quan hệ tốt, chơi thân 仲良くする
    57 にゅういんします nhập viện, vào viện 入院する
    58 にゅうがくします nhập học, vào (đại học) 入学する
    59 にゅうりょくします nhập vào 入力する
    60 はっけんします phát kiến, tìm ra 発見する
    61 はつめいします phát minh 発明する
    62 びっくりします ngạc nhiên, giật mình びっくりする
    63 ひっこしします chuyển nhà 引越しする
    64 ふくしゅうします ôn lại bài cũ 復習する
    65 べんきょうします học 勉強する
    66 ほんやくします biên dịch (sách, tài liệu) 翻訳する
    67 むりをします làm quá sức 無理をする
    68 メモします ghi chép メモする
    [​IMG]
    69 ゆうしょうします chiến thắng, đoạt giải 優勝する
    70 ゆしゅつします xuất khẩu 輸出する
    71 ゆっくりします nghỉ ngơi, thư giãn ゆっくりする
    72 ゆにゅうします nhập khẩu 輸入する
    73 よういします chuẩn bị 用意する
    74 よしゅうします chuẩn bị bài mới 予習する
    75 よやくします đặt trước, đặt chỗ 予約する
    76 りこんします ly dị, ly hôn 離婚する
    77 りゅうがくします du học 留学する
    78 りようします lợi dụng, tận dụng 利用する
    79 れんしゅうします luyện tập 練習する
    80 れんらくします liên lạc 連絡する
    81 はいけんします xem, nhìn {khiêm nhường} 拝見する
    82 ぞんじます biết {khiêm nhường} 存ずる
    83 ~きます
    84 きます đến 来る
    85 かえってきます về, trở lại 帰って来る
    86 つれてきます dẫn đến 連れて来る
    87 もってきます mang đến 持って来る
    Chúc các bạn học tốt!
    Tham khảo:
    Đất nước và con người việt nam
    Để biết thêm thông tin chi tiết mời bạn liên hệ phòng đào tạo:


    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
    Email: nhatngusofl@gmail.com