Toàn quốc Giao tiếp cơ bản tiếng hàn quốc

Thảo luận trong 'Quảng Cáo Website' bắt đầu bởi tienhieu07, 21/2/16.

  1. tienhieu07

    tienhieu07 Member

    Tham gia ngày:
    1/2/16
    Bài viết:
    234
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    giao tiep bang tieng han, giao tiếp căn bản tiếng hàn, giao tiep tieng han, giao tiếp tiếng hàn, giao tiếp tiếng hàn cơ bản, giao tiep tieng han quoc, giao tiếp tiếng hàn thông dụng, giáo trình học tiếng hàn, giáo trình học tiếng hàn cơ bản, giao trinh hoc tieng han quoc, giáo trình tiếng hàn cơ bản, giao trinh tieng han quoc, giao trinh tu hoc tieng han quoc
    Học những câu tiếng Hàn nghe, nói thông dụng, được sử dụng hàng ngày sẽ bổ trợ anh chị tăng cường năng lực cũng như sự tự tin khi đàm thoại với người Hàn Quốc mà không cần mất quá nhiều thời gian.

    Học tiếng Hàn đàm thoại hàng ngày Có nhiều cách học tiếng Hàn nghe, nói, nhưng quan trọng là khả năng tiếp thu & thực hành của các bạn. Môi trường học tập là nhân tố tác động lớn đến các yếu tố để nghe, nói như phát âm, ngữ điệu, văn hóa giao tiếp. Mội trường học tiếng Hàn nghe, nói cam kết nhất chủ đạo là học với người bản xứ, sống trong môi trường nói tiếng Hàn hàng ngày hàng giờ. Tuy nhiên với nhiều học trò Việt, chưa có cơ hội, điều kiện tiếp xúc nhiều với ngôn ngữ bản xứ một cách trực tiếp, bạn hoàn toàn có thể khắc phục bằng cách gián tiếp như học nghe, nói qua mạng, xem những bài học qua mạng, những khóa học trực tuyến, luyện tập nghe nói mỗi ngày, học nói theo hàng ngũ … Học tiếng Hàn đàm thoại hàng ngày bao gồm các câu tiếng Hàn nghe, nói cực kì phổ biến, bạn có thể bắt gặp ở bất kì đâu, bất cứ khi nào và trong tất cả hoàn cảnh. những câu tiếng Hàn đàm thoại đã được trung tâm tiếng Hàn SOFL tìm kiếm tháu hiểu & biên soạn phù hợp với trình độ, mục đích học tiếng Hàn của phần lớn học viên VN. Do đó, hãy ghi chép lại và sử dụng lúc cần thiết :

    1.저는 바빠요 Cho-nưn-ba-bba-yô Tôi bận.

    2.좋아요! Chô-a-yô. giỏi! 3.안 되요. An-tuê-yô. chưa được.

    4.아직 안되요. A-chik-an-tuê-yô. Vẫn chưa được.

    5.알겠습니다. al-kết-sưm-ni-tà. Tôi hiểu rồi. hay 알았어요. a-rát-sò-yô. Tôi tháu hiểu rồi.

    6. 나는 몰라요. Na-nưn/mồ-la-yô. Tôi chưa biết.

    7.저는 시간이 없어요. Cho-nưn/xi-ka-ni-ọp-so-yô. Tôi ít thời gian.

    8. 맛있습니다. Ma-xít-sưm-ni-tà. Ngon quá.

    9.사랑해요. Sa-rang-he-yô. Tôi yêu em.

    10.저는 못해요. Cho-nưn/mô-the-yô. Tôi không làm được.

    11. 이름이 뭐예요? I-rư-mi/muo-yê-yô? Tên bạn là gì?

    12.집은 어디예요? chi-bưn/o-đi-yê-yô? Nhà anh chị tại đâu?

    13. 김선생님 여기 계세요? Kim-son-seng-nim/yo-ki/kyê-sê-yô? Thầy giáo Kim có tại đây chưa?

    14 .미스김 있어요? Mi-sư-Kim/ it-so-yô? Có cô Kim ở đây không?

    Cách nói giao tiếp tiếng Hàn cơ bản bắt đầu từ các câu ngắn, chính là học tiếng Hàn nghe, nói hàng ngày, đoạn ngắn, chủ đề ngắn & lên các trình độ cao hơn. Để nói tiếng Hàn giỏi, anh chị có thể học các mẫu câu nghe, nói tiếng Hàn, đàm thoại tiếng Hàn thông dụng, hội thoại tiếng Hàn… cùng các cách học nói tiếng Hàn đã được chia sẻ tại tiếng Hàn SOFL. Giao tiếp tiếng hàn thông dụng
     
: tieng han