Hà Nội Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại bài 1 Xin lỗi, anh tên là gì?

Thảo luận trong 'Sách - Truyện' bắt đầu bởi tien1705, 14/9/16.

  1. tien1705

    tien1705 New Member

    Tham gia ngày:
    19/7/16
    Bài viết:
    25
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn Tham Khảo : trung tâm tiếng hàn

    Học tiếng Hàn qua các đoạn hội thoại tiếng Hàn Quốc theo chủ đề là một trong những cách học giao tiếp tiếng Hàn nhanh và hiệu quả nhất. Thông qua các đoạn hội thoại giữa 2 nhân vật, bạn học thêm được nhiều từ mới, ngữ pháp và vận dụng trực tiếp những kiến thức này trong việc nói tiếng Hàn. Những đoạn mẫu hội thoại tiếng hàn cơ bản này thuộc chuỗi bài học hội thoại tiếng Hàn của Trunng Tâm Tiếng Hàn SOFL dành cho học viên ở trình độ sơ cấp. Bài hội thoại đầu tiên mà chúng tôi muốn gửi tới cho các bạn để các bạn có thể tham khảo: Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại bài 1 xin lỗi, anh tên là gì? 실례지만, 이름이 어떻게 되세요?1.1 Bình và ông James Baker gặp nhau lần đầu ở một buổi tiếp tân.

    Xem Thêm : Xuất khẩu lao động Hàn Quốc

    [​IMG]


    빈과 제임스베커씨가 한 접견실에서 처음 만나다.
    B : Chào anh.
    안녕하세요.
    J : Chào anh. Xin lỗi, anh tên là gì?
    안녕하세요. 실례지만, 이름이 어떻게 되세요?
    B : Tôi tên là Bình. Rất vui được gặp anh
    제 이름은 빈 입니다. 만나서 반갑습니다.
    J : Tôi tên là James. Rất vui được gặp anh.
    저는 제임스 입니다. 만나서 반갑습니다.

    1.2 Việt và Lan đã biết nhau

    비엣과 란은 서로 알고있다
    V : Chào cô Lan. Cô có khỏe không?
    안녕하세요 란씨. 건강하세요?
    L : Chào anh Việt. Tôi khỏe. Còn anh?
    안녕하세요 비엣씨. 저는 건강해요. 당신은요?
    V : Cám ơn cô. Tôi cũng khỏe.
    고마워요. 저도 건강해요.
    L : Chào anh. Hẹn gặp lại.
    안녕히 가세요. 또 만나요.
    V : Chào cô. Hẹn gặp lại.
    안녕히 가세요. 또 만나요.

    1.3 Trong lớp học

    교실에서
    A : Chào cô.
    선생님 안녕하세요.
    B : Chào các bạn. Các bạn khỏe không?
    여러분 안녕. 여러분 건강해요?
    A : Dạ, khỏe. Cám ơn cô. Còn cô?
    네, 건강해요. 감사합니다 선생님, 선생님은요?
    B : Càm ơn. Tôi cũng khỏe.
    고마워요. 나도 건강해요.
    [문법]
    1. “là” 는 문장의 주어인 명사/대명사를 연결하는 연결동사로서 “~이다” 라는 의미이며, 때때로 생략 가능하다.
    예) Tôi tên là Min
    내 이름 이다 민 (내 이름은 민입니다.)
    2. “gì” 는 의문사로서 “무엇, 어떤” 의 의미로 의문구를 만들때 주로 쓰인다.
    예) Em tên là gì
    너 이름 이다 무엇? (너 이름이 뭐니?)
    3. 인칭 대명사 : 이름대신 서로를 호칭하기 위한 대명사
    ông : 나이든 남성
    bà : 나이든 여성
    anh : 형, 오빠나 동갑내기 남성
    chị : 누나, 언니 동갑내기 여성
    cô : 여자선생님, 아가씨
    thầy: 남자선생님
    em : 나이 어린사람
    – 상대를 호칭하거나, 자신 스스로를 호칭할때도 동일.
    * 예) 자신보다 어린 사람에게 Em tên là gì? (너 이름이 뭐니?)
    자신보다 나이많은 상대에게 Em tên là Hà. (제 이름은 하 입니다.)
    4. có… không? : ~있어요? ~ 해요? 라는 질문문장을 만든다.
    예) Ông có khỏe không?
    할아버지 건강 하세요?

    Cô có bạn trai không?
    아가씨 남자친구 있어요?

    Tham khảo thông tin về xuất khẩu lao động hàn quốc trên website : Thông tin xuất khẩu lao động


    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ : TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: trungtamtienghansofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88