Toàn quốc Học tiếng nhật bài 28

Thảo luận trong 'Chợ Linh Tinh' bắt đầu bởi hoamy171995, 25/8/16.

  1. hoamy171995

    hoamy171995 Member

    Tham gia ngày:
    15/7/16
    Bài viết:
    39
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Du học nhật bảnxin giới thiệu đến các bạn Từ vựng Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 28 - Giáo trình Minna no Nihongo với cấu trúc câu 可能形(かのうけい)- Thể khả năng, cách chuyển thể ます sang thể khả năng .
    Từ vựng:

    うれます(uremasu):bán chạy,được bán

    おどります(odorimasu):nhảy,khiêu vũ

    かみます(kamimasu):nhai

    えらびます(erabimasu):chọn

    ちがいます(chigaimasu):khác

    かよいます(kayoimasu):đi đi về về

    メモします(memoshimasu):ghi chép


    まじめ(hajime):nghiêm túc,nghiêm chỉnh

    ねっしん(nesshin):nhiệt tâm,nhiệt tình,hết lòng

    やさしい(yasashii):hiền lành

    えらい(erai):vĩ đại,đáng kính
    [​IMG]
    Thông báo tuyển sinh du học nhật bản kỳ tháng 10


    ちょうどいい(choudoii):vừa đủ,vừa đúng

    しゅうかん(shuukan):tập quán

    けいけん(keiken):kinh nghiệm

    ちから(chikara):sức lực,năng lực

    にんきがあります(ninkigaarimasu):sự hâm mộ

    かたち(katachi):hình dáng

    いろ(iro):màu

    あじ(aji):vị

    ガム(gamu):kẹo cao su

    しなもの(shinamono):hàng hóa,mặt hàng

    ねだん(nedan):giá cả

    きゅうりょう(kyuuryou):lương

    ボーナス(boonasu):thưởng

    ばんぐみ(bangumi):chương trình

    ドラマ(doramu): kịch ,phim truyền hình

    しょうせつ(shousetsu):tiểu thuyết

    しょうせつか(shousetsuka):nhà văn,tiểu thuyết gia

    かしゅ(kashu):ca sĩ

    かんりにん(kanrinin): người quản lí

    むすこ(musuko):con trai(dùng cho mình)

    むすこさん(musukosan):con trai(dùng cho người khác)

    むすめ(musume):con gái(dùng cho mình)

    むすめさん(musumesan):con gái(dùng cho người khác)

    しばらく(shibaraku):một khoảng thời gian ngắn
    [​IMG]
    たいてい(taitei):thường ,thông thường

    それに(soreni):thêm nữa là,thêm vào đó là

    それで(sorede):thế thì,thế nên

    おねがいがあるんですが(onegaigaarundesuga):tôi có việc muốn nhờ anh chị

    ホームステイ(hoomusutei):homestay

    おしゃべりします(oshaberishimasu):nói chuyện ,tán chuyện

    おしらせ(oshirase);thông báo

    ひにち(hinichi):ngày

    ど(do):thứ bảy

    たいいくかん(taiikukan):nhà tập,nhà thi đấu thể thao

    むりょう(muryou):miễn phí
    Bài viết được quan tâm nhiều nhất:
    Tuyển sinh du học nhật bản
    ------------------------------------------------------
    >>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé.
    Thông tin được cung cấp bởi:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
    Email: nhatngusofl@gmail.com