Toàn quốc Học tiếng nhật bài 36

Thảo luận trong 'Chợ Linh Tinh' bắt đầu bởi hoamy171995, 31/8/16.

  1. hoamy171995

    hoamy171995 Member

    Tham gia ngày:
    15/7/16
    Bài viết:
    39
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    >>> Nguồn: Dạy tiếng nhật bản
    Trung tâm tiếng nhật SOFL xin giới thiệu đến các bạn TỪ VỰNG Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 36 – Giáo trình Minna no Nihongo


    Chúc các bạn học bài vui vẻ...!
    Từ vựng:


    とどきます(todokimasu):được gửi đến, được chuyển đến
    でます(demasu):tham gia, tham dự
    うちます(uchimasu): đánh
    [​IMG]
    Lớp học tiếng nhật
    ちょきんします(chokinshimasu): tiết kiệm tiền, để dành tiền
    ふとります(futorimasu):béo lên, tăng cân
    やせます(yasemasu): gầy đi, giảm cân
    すぎます(sugimasu):quá
    なれます(naremasu):làm quen, quen
    かたい(katai):cứng
    やわらかい(yawarakai): mềm
    でんしー(denshi–):– điện tử
    けいたいー(keitai–):– cầm tay
    こうじょう(koujou):nhà máy, phân xưởng
    けんこう(kenkou): sức khỏe
    けんどう(kendou):kiếm đạo
    まいしゅう(maishuu): hàng tuần
    まいつき(maitsuki): hàng tháng
    まいとし(maitoshi): hàng năm
    やっと(yatto):cuối cùng thì
    [​IMG]
    かなり(kanari):khá, tương đối
    かならず(kanarazu):nhất định
    ぜったいに(zettaini):tuyệt đối
    じょうずに(jouzuni):giỏi, khéo
    できるだけ(dekirudake):cố gắng
    このごろ(konogoro):gần đây, dạo này
    そのほうがー(sonohouga):cái đó–hơn
    Các bài viết có liên quan:
    +Cách học tiếng nhật giao tiếp hiệu quả
    ---------------------------------------------------------
    >>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé.
    Thông tin được cung cấp bởi:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288