Toàn quốc học tiếng nhật online cùng SOFL bài 9 tiếng nhật sơ cấp

Thảo luận trong 'Chợ Linh Tinh' bắt đầu bởi hoamy171994, 28/7/16.

  1. hoamy171994

    hoamy171994 New Member

    Tham gia ngày:
    15/7/16
    Bài viết:
    1
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    xem thêm thông tin du học nhật bản tại : Du học nhật bản
    Học tiếng nhật cơ bản - bắt đầu với giáo trình Minano Nihongo. Ngữ pháp: もの + が + あります + + (tính chất): có cái gì đó...
    Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 9 - Giáo trình Minano Nihongo.
    [​IMG]
    I. TỪ VỰNG
    わかります : hiểu あります : có (đồ vật) すきな : thích きらいな : ghét
    じょうずな : .....giỏi
    へたな : ......dở
    りょうり : việc nấu nướng thức ăn
    のみもの : thức uống
    スポーツ : thể thao
    やきゅう : dã cầu
    ダンス : khiêu vũ
    おんがく : âm nhạc
    うた : bài hát
    クラシック : nhạc cổ điển
    ジャズ : nhạc jazz
    コンサート : buổi hòa nhạc
    カラオケ : karaoke
    かぶき : nhạc kabuki của Nhật
    え : tranh
    じ : chữ
    かんじ : chữ Hán
    ひらがな : Chữ Hiragana
    かたかな : chữ Katakana
    ローマじ : chữ romaji
    こまかいおかね : tiền lẻ
    チケット : vé
    じかん : thời gian
    ようじ : việc riêng
    やくそく : hẹn
    ごしゅじん : chồng (của người khác)
    おっと / しゅじん : chồng (của mình)
    おくさん : vợ (của người khác)
    つま / かない : vợ (của mình)
    こども : trẻ con
    よく (わかります) : (hiểu) rõ
    だいがく : đại học
    たくさん : nhiều
    すこし : một chút
    ぜんぜん~ない : hoàn toàn~không
    だいたい : đại khái
    はやく (かえります) : (về) sớm
    はやく : nhanh
    ~から : ~vì, do
    どうして : tại sao
    ざんねんですね : đáng tiếc thật
    もしもし : alo
    いっしょに~いかがですか cùng...có được không?
    (~は) ちょっと..... : thì...(ngụ ý không được)
    だめですか : không được phải không ?
    またこんどおねがいします : hẹn kỳ sau
    [​IMG]
    Một số thông tin về Lịch thi học bổng du học nhật bản
    II. NGỮ PHÁP - MẪU CÂU

    *Ngữ pháp - Mẫu câu 1:

    Ngữ pháp:
    もの + が + あります
    + + (tính chất) : có cái gì đó...
    もの + が + ありません
    + + (tính chất) : không có cái gì đó...

    Mẫu câu:
    ~は + もの + が + ありますか
    + + + : ai đó có cái gì đó không ?
    Ví dụ:
    Lan ちゃん は にほんご の じしょ が あります か

    (Lan có từ điển tiếng Nhật không?)
    はい、にほんご の じしょ が あります

    (Vâng, tôi có từ điển tiếng Nhật)
    Quốc くん は じてんしゃ が あります か

    (Quốc có xe đạp không?)
    いいえ、じてんしゃ が ありません

    (Không, tôi không có xe đạp)

    *Ngữ pháp - Mẫu câu 2:

    Ngữ pháp:
    Danh từ + が + わかります
    Danh từ + + (tính chất) : hiểu vấn đề gì đó...
    Danh từ + が + わかりません
    Danh từ + + (tính chất) : không hiểu vấn đề gì đó...

    Mẫu câu:
    ~は + danh từ + が + わかりますか
    + danh từ + + : ai đó có hiểu cái vấn đề nào đó không ?
    Ví dụ:
    Bảo くん は にほんご が わかりますか

    (Bảo có hiểu tiếng Nhật không ?)
    はい、わたし は にほんご が すこし わかります

    (Vâng, tôi hiểu chút chút>
    Quốc くん は かんこくご が わかります か

    (Quốc có hiểu tiếng Hàn Quốc không ?)
    いいえ、わたし は かんこくご が ぜんぜん わかりません

    (Không, tôi hoàn toàn không hiểu)

    Tham khảo thêm:

    Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 10 - Giáo trình Minano Nihongo
    Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 8 - Giáo trình Minano Nihongo
    *Ngữ pháp - Mẫu câu 3:

    Ngữ pháp:
    Danh từ + が + すき + です
    Danh từ + + (tính chất) + : thích cái gì đó...
    Danh từ + が + きらい + です
    Danh từ + + (tính chất) + : ghét cái gì đó...

    Mẫu câu:
    ~は + danh từ +が + すき + です か
    + danh từ + + + : ai đó có thích cái gì đó hay không ?
    ~は + danh từ + が + きらい + です か
    + danh từ + + + : ai đó có ghét cái gì đó không ?
    Ví dụ:
    Long くん は にほんご が すき です か

    (Long có thích tiếng Nhật không ?)
    はい、わたし は にほんご が とても すき です

    (Vâng, tôi rất thích tiếng Nhật)
    A さん は カラオケ が すき です か

    (A có thích karaoke không ?)
    いいえ、わたし は カラオケ が あまり すき じゃ ありません

    (Không, tôi không thích karaoke lắm)

    Chú ý: Các bạn nên hạn chế dùng きらい vì từ đó khá nhạy cảm với người Nhật, nếu các bạn chỉ hơi không thích thì nên dùng phủ định của すき là すきじゃありません cộng với あまり để giảm mức độ của câu nói , trừ khi mình quá ghét thứ đó.

    *Ngữ pháp - Mẫu câu 4:

    Ngữ pháp:
    Danh từ + が + じょうず + です
    Danh từ + + (tính chất) + : giỏi cái gì đó...
    Danh từ + が + へた + です
    Danh từ + + (tính chất) + : dở cái gì đó...

    Mẫu câu:
    ~は + danh từ + が + じょうず + です か
    + danh từ + + + : ai đó có giỏi về cái gì đó không ?
    ~は + danh từ + が + へた + です か
    + danh từ + + + : ai đó có dở về cái gì đó không ?
    Ví dụ:
    B さん は にほんご が じょう ずです か

    (B có giỏi tiếng Nhật không ?)
    いいえ、B さん は にほんご が あまり じょうず じゃ ありません

    (Không, B không giỏi tiếng Nhật lắm)
    A さん は スポーツ が じょうず です か

    (A có giỏi thể thao không ?)
    はい、A さん は スポーツ が とても じょうず です

    (Vâng, anh A rất giỏi thể thao)
    Chú ý: tương tự như trên, các bạn cũng nên tránh dùng へた vì nó có thể gây mích lòng người khác đấy. Chỉ nên dùng phủ định của じょうず cộng với あまり là あまりじょうずじゃありません trừ khi người đó quá dở.

    *Ngữ pháp - Mẫu câu 5:

    Câu hỏi tại sao: どうして~か
    Câu trả lời bởi vì:~から
    Ví dụ:
    けさ A さん は がっこう へ いきません でし た
    [​IMG]

    (Sáng nay A không đến trường)
    Buổi tối, B sang nhà hỏi A :
    B: どうして けさ がっこう へ いきません でし た か
    B:
    A: わたし は げんき じゃ ありません でし た から
    A:
    (Bởi vì tôi không khỏe)

    *Ngữ pháp - Mẫu câu 6:

    Vì lí do gì nên làm cái gì đó.
    ~から, ~は + danh từ を + Vます
    , + danh từ + +
    Ví dụ:
    わたし は にほんご の ほん が ありません から

    (Bởi vì tôi không có sách tiếng Nhật>
    わたし は にほんご の ほん を かいます

    (Nên tôi mua sách tiếng Nhật)
    わたし は おかね が たくさん あります から

    (Bởi vì tôi có nhiều tiền)
    わたし は くるま を かいます

    (Nên tôi mua xe hơi)

    *Ngữ pháp - Mẫu câu 7:

    Chủ ngữ + どんな + danh từ chung + が + じょうず / すき + です か
    Chủ ngữ + + danh từ chung + + / + : Ai đó có giỏi/thích về một loại của một lĩnh vực nào đó.
    Ví dụ:
    A さん は どんな スポーツ が すき / じょうず です か

    (Anh A thích/giỏi loại thể thao nào ?)
    わたし は サッカー が すき / じょうず です
    Tham khảo thêm về Tin du học nhật bản
    Mọi ý kiến đóng góp thắc mắc xin để lại comment bên dưới để được tư vấn và hỗ trợ một cách tốt nhất
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88