Toàn quốc Học tiếng nhật theo chủ đề nghề nghiệp

Thảo luận trong 'Chợ Linh Tinh' bắt đầu bởi hoamy171995, 13/10/16.

  1. hoamy171995

    hoamy171995 Member

    Tham gia ngày:
    15/7/16
    Bài viết:
    39
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Nhật bản là quốc gia đa dạng ngành nghề và sản xuất kinh tế tối ưu hóa cao. Tuy nhiên, trong thời buổi nền kinh tế xấu xâm lấn, Nhật Bản đang đối diện với hàng loạt nguy cơ suy giảm kinh tế. tuy vậy, làm việc cho các công ty Nhật Bản vẫn là một mơ ước tuyệt vời.Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các nghề nghiệp trong tiếng nhật.

    Chữ Kanji Chữ Hiragana Phiên âmTiếng Việt

    医者いしゃ isha Bác sỹ



    看護師かんごし kangoshi Y tá



    歯科医しかい shikai Nha sỹ



    科学者かがくしゃ kagakusha Nhà khoa học



    美容師びようしbiyoushi Tạo mẫu tóc



    教師き ょうしkyoush iGiáo viên (Nghề giáo viên)



    先生せんせいsensei Giáo viên (Thầy giáo, cô giáo)



    歌手かしゅkashu Ca sỹ



    運転手うんてんしゅuntenshu Lái xe



    選手せんしゅsakka- senshu Cầu thủ bóng đá



    画家がかgaka Họa sỹ



    [​IMG]

    Học tiếng nhật



    Tham gia một khóa học tiếng nhật bản cơ bản ngay hôm nay để có thể có được kĩ năng cơ bản trong tiếng nhật



    芸術家げいじゅつか geijutsuka Nghệ sỹ



    写真家しゃしんか shashinka Nhiếp ảnh



    作家さっかsakka Nhà văn



    演説家えんぜつか enzetsuka Nhà hùng biện



    演出家えんしゅつか enshutsukan Nhà sản xuất/Đạo diễn



    建築家けんちくか kenchikuka Kiến trúc sư



    政治家せいじかseijika Chính trị gia



    警官けいかんkeikan Cảnh sát



    調理師ちょうりしchourish iĐầu bếp



    弁護士べんごしbengoshi Luật sư





    会計士かいけいしkaikeishi Kế toán



    消防士しょうぼうしshouboushi Lính cứu hỏa



    兵士へいしheishi Quân nhân



    銀行員ぎんこういんginkouin Nhân viên ngân hàng



    警備員けいびいんkeibiin Bảo vệ



    研究員けんきゅういんkenkyuuin Nhà nghiên cứu



    秘書ひしょhisho Thư ký



    [​IMG]

    Học tiếng nhật cơ bản



    Với chủ đề về nghề nghiệp hôm nay khá là khó học.Với Kinh nghiệp học tiếng nhật từ khá sớm chúng tôi sẽ chia sẻ một số bí quyết học tiếng nhật tốt hơn ở bài viết sau.



    役者やくしゃyakusha Diễn viên



    監督かんとくkantoku Huấn luyện viên thể thao



    占い師うらないしuranaishi Thầy bó



    i牧師ぼくしbokushi Mục sư



    漁師りょうしryoushi Ngư dân



    猟師りょうしryoushi Thợ săn



    講師こうしkoushi Giảng viên



    技師ぎしgishi Kĩ sư



    探偵たんていtantei Thám tử



    スチュワーデスsuchuwa-des Nữ tiếp viên hàng không



    機長きちょうkichou Phi công



    記者きしゃkisha Phóng viên



    ジャーナリストja-narisuto Nhà báo



    農民のうみんnoumin Nông dân



    無職者むしょくしゃmushokusha Người thất nghiệp







    Nguồn :( Trung tam tieng nhat uy tin )