Hà Nội từ mới tiếng hàn

Thảo luận trong 'Sách - Truyện' bắt đầu bởi tien1705, 25/8/16.

  1. tien1705

    tien1705 New Member

    Tham gia ngày:
    19/7/16
    Bài viết:
    25
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Đăng ký những khoá học tiếng hàn tại : trung tâm tiếng hàn uy tín

    [​IMG]

    Hãy sử dụng Hán Việt để học từ mới tiếng Hàn theo phương pháp Hán – Hàn rất hiệu quả các bạn nhé. Từ mới Hán Hàn 흉 có những ý nghĩa như thế nào? Sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo:

    Xem thêm : Tiếng Hàn Trung Cấp 1

    – 흉기: hung khí.
    – 흉노: hung nô.
    – 흉도: hung đồ.
    – 흉보: hung báo.
    – 흉사: hung sự (việc xấu)
    – 흉상: hung tướng (tướng dữ)
    – 흉수: hung thủ
    – 흉악: hung ác.
    – 흉증: hung chứng (dấu hiệu xấu, điềm gở)
    – 흉포: hung bạo
    – 흉계: hung kế (kế độc ác)
    – 흉일: ngày xấu.
    – 흉년: năm xấu, năm mất mùa
    – 흉몽: mông xấu, giấc mơ xấu

    Tham khảo : đào tạo tiếng hàn quốc

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88