Hà Nội từ vựng tiếng hàn chủ đề ăn uống

Thảo luận trong 'Sách - Truyện' bắt đầu bởi tien1705, 12/8/16.

  1. tien1705

    tien1705 New Member

    Tham gia ngày:
    19/7/16
    Bài viết:
    25
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Xem nguồn tham khảo những khoá học tiếng hàn tại Trung tâm tiếng hàn SOFL nhé

    [​IMG]


    Các bạn học viên có thể lựa chọn địa điểm gần nhà mình để học cho tiện như sau :

    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội


    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội


    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

    Dưới đây là một số từ vựng theo chủ đề ăn,uống

    1 : 가공식품:----- ▶thực phẩm gia công
    2 : 가락국수:----- ▶mì sợi
    3 : 가래떡:----- ▶bánh
    4 : 가마니:----- ▶cái bao bố , bao dây
    5 : 가물치:----- ▶cá lóc
    6 : 가스레인지:----- ▶bếp ga
    7 : 가열하다:----- ▶tăng nhiệt
    8 : 가자미:----- ▶ca thờn bơn
    9 : 가지:----- ▶cà , quả cà tím
    10 : 간맞추다:----- ▶nêm vừa vị
    11 : 간:----- ▶vị mặn , gia vị
    12 : 간보다:----- ▶nêm thử
    13 : 간식:----- ▶món ăn phụ , món giữa chừng
    14 : 간장:----- ▶nước tương
    15 : 갈비:----- ▶sườn
    16 : 갈비찜:----- ▶sườn ninh
    17 : 갈비탕:----- ▶canh sườn
    18 : 갈증나다:----- ▶khát
    19 : 갈증:----- ▶cơn khát
    20 : 감미 료:----- ▶gia vị
    21 : 감:----- ▶quả hồng
    22 : 감자:----- ▶khoai tay
    23 : 감자 탕:----- ▶canh khoai tây
    24 : 감주:----- ▶cam tửu , tượu ngọt
    25 : 갓:----- ▶mũ tre ( ngày xưa )
    26 : 강낭콩:----- ▶đậu cô ve
    27 : 개고기:----- ▶thịt chó
    28 : 개수대:----- ▶bồn rửa bát
    29 : 거품기:----- ▶cái máy đánh trứng
    30 : 건더기:----- ▶chất đặt của canh
    31 : 건배하다:----- ▶cạn ly
    32 : 건어물:----- ▶cá khô
    33 : 건포도:----- ▶nho khô
    34 : 게:----- ▶cua
    35 : 겨자:----- ▶mù tạt
    36 : 경단:----- ▶bánh ngô
    37 : 계란:----- ▶trứng
    38 : 계란빵:----- ▶bánh trứng
    39 : 계량컵:----- ▶cốc để đo lường
    40 : 계피:----- ▶quế
    41 : 고구마:----- ▶khoai lang
    42 : 고다:----- ▶ninh , luộc chín kỹ
    43 : 고등어:----- ▶cá thu
    44 : 고량주:----- ▶rượu cao lương
    45 : 고소하다:----- ▶thơm , bùi
    46 : 고추:----- ▶ớt , quả ớt
    47 : 고추장:----- ▶tương ớt
    48 : 고축가루:----- ▶bột ớt
    49 : 곡류:----- ▶các loại ngũ cốc
    50 : 곡식:----- ▶ngũ cốc
    51 : 곱창:----- ▶ruột non
    52 : 공기:----- ▶bát , cái bát không
    53 : 곶감:----- ▶hồng sấy khô
    54 : 과도:----- ▶dao gọt hoa quả
    55 : 과식:----- ▶ăn quá nhiều , bội thực
    56 : 과음:----- ▶uống quá nhiều
    57 : 과일:----- ▶hoa quả , trái cây
    58 : 과일주스:----- ▶nước ép trái cây
    59 : 과자:----- ▶kẹo , bánh
    60 : 광어:----- ▶cá thơng bơm
    61 : 구수하다:----- ▶thơm


    [​IMG]


    Trung tâm tiếng hàn SOFL xin giới thiệu với các bạn về một số từ vựnghọc từ vựng tiếng hàn theo chủ đề ăn,uống


    62 : 구이:----- ▶nương
    63 : 국:----- ▶canh
    64 : 국물:----- ▶nước canh
    65 : 국밥:----- ▶cơm trộn canh
    66 : 국수:----- ▶mì , miến , phở
    67 : 국자:----- ▶cai muỗng múc canh
    68 : 군것질:----- ▶ăn vặt
    69 : 군침 돌다:----- ▶tràn nước miếng
    70 : 군침:----- ▶nước miếng thèm ăn
    71 : 굴:----- ▶con hào
    72 : 굶:----- ▶nhịn đói
    73 : 굶주리다:----- ▶đói khát
    74 : 굽다:----- ▶nướng ( cá , thịt )
    75 : 궁중요리:----- ▶món ăn cung đình
    76 : 그룻:----- ▶bát tô , đĩa
    77 : 금식:----- ▶nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực
    78 : 금연:----- ▶cấm hút thuốc
    79 : 금주:----- ▶cấm rượu
    80 : 급식:----- ▶cấp món ăn
    81 : 기름:----- ▶dầu
    82 : 기호식품:----- ▶thực phẩm có mùi thơm
    83 : 기호품:----- ▶thực phẩm có mùi thơm
    84 : 김:----- ▶rong biển
    85 : 김밥:----- ▶cơm cuộn rong biển
    86 : 김치:----- ▶kim chi
    87 : 불고기:----- ▶thịt nướng
    88 : 김지 통:----- ▶thùng đựng kim chi
    89 : 김치찌개:----- ▶món canh kim chi
    90 : 깍두기:----- ▶kim chi củ cải
    91 : 깡통:----- ▶thùng , hộp
    92 : 깡통따개:----- ▶cái mở hộp
    93 : 깨:----- ▶vừng
    94 : 깨물다:----- ▶cắn vỡ ra
    95 : 깻잎:----- ▶lá vừng
    96 : 껌:----- ▶kẹo ca su
    97 : 꼬리곰탕:----- ▶canh đuôi bò
    98 : 꽁초:----- ▶đầu lọc của thuốc
    99 : 꽁치:----- ▶ca thu đao
    100 : 꽃게:----- ▶con ghẹ
    101 : 꾸역꾸역:----- ▶ực ( uống , ăn )
    102 : 꿀:----- ▶mật ong
    103 : 꿩고기:----- ▶thịt gà lôi
    104 : 끓다:----- ▶nấu , sắc , đun sôi
    105 : 까니:----- ▶bữa ăn
    106 : 나물:----- ▶rau ....v..v. các loại rau
    107 : 낙지:----- ▶bạch tuộc nhỏ, con mực con.
    108 : 내장:----- ▶nội tạng
    109 : 냄비:----- ▶cái chảo , nồi
    110 : 냉국:----- ▶canh lạnh
    111 : 냉동하다:----- ▶đông lạnh
    112 : 냉면:----- ▶mì lạnh
    113 : 냉장고:----- ▶tủ lạnh
    114 : 냉차:----- ▶xe đông lạnh
    115 : 냉채:----- ▶rau lạnh
    116 : 냉커피:----- ▶cà fê đá
    117 : 냠냠:----- ▶ngấu nghiến , tàm tạp


    [​IMG]


    118 : 녹두:----- ▶đậu xanh
    119 : 녹차:----- ▶trà xanh
    120 : 누룩:----- ▶men rượu
    121 : 누룽지:----- ▶cơm cháy
    122 : 비리다:----- ▶mùi tanh
    123 : 눌은밥:----- ▶cơm cháy trộn nước
    124 : 느끼하다:----- ▶ngấy , ngán ( muốn nôn mửa )
    125 : 다과회:----- ▶tiệc ngọt
    126 : 다도:----- ▶trà đạo
    127 : 다시마:----- ▶cây tảo bẹ
    128 : 다이어트:----- ▶ăn kem , ăn kiêng
    129 : 다지다:----- ▶cứng
    130 : 단내:----- ▶mùi khét
    131 : 단란주접:----- ▶quán rượu
    132 : 단무지:----- ▶củ cảo ngâm
    133 : 단백질:----- ▶protein
    133. kiendo.vn
    134 : 간난히 먹다:----- ▶ăn đơn giản
    135 : 단지:----- ▶cái bình , cái lọ
    136 : 달걀:----- ▶trứng gà
    137 : 달다:----- ▶ngọt ,
    138 : 달콤하다:----- ▶ngọt
    139 : 닭고기:----- ▶thịt gà
    140 : 닭똥집:----- ▶mề gà
    141 : 담그다:----- ▶ngâm
    142 : 담배:----- ▶thuốc lá
    143 : 간단하다:----- ▶đơn giản
    144 : 당근:----- ▶cà rốt
    145 : 대마초:----- ▶bồ đà
    146 : 대접:----- ▶đón tiếp
    148 : 대하:----- ▶tôm hùm
    149 : 대합:----- ▶con sò lớn
    150 : 덮밥:----- ▶cơm nóng với cá , rau
    151 : 데우다:----- ▶đốt , làm cho nóng
    152 : 데치다:----- ▶hun nóng
    153 : 도마:----- ▶cái thớt
    154 : 도미:----- ▶cá vền
    155 : 도시락:----- ▶cặp lồng đựng cơm
    156 : 독:----- ▶độc tố
    157 : 돼지갈비:----- ▶sườn heo
    158 : 돼지고기:----- ▶thịt heo
    159. dienhoaxinhxinh.com
    159 : 된장:----- ▶tương đậu
    160 : 된장찌개:----- ▶món canh tương đậu
    161 : 두부:----- ▶đậu phụ
    162 : 두유:----- ▶sữa đậu nành
    163 : 드시다:----- ▶ăn ( tôn kính)
    164 : 들기름:----- ▶dầu vừng
    165 : 들깨:----- ▶cây vừng hoang
    167 : 들이켜다:----- ▶uống hết
    168 : 등심:----- ▶thịt lưng
    169 : 땅콩:----- ▶lạc , đậu phộng
    170 : 떡:----- ▶bánh dẻo
    171 : 떡국:----- ▶canh bánh
    172 : 떡볶이:----- ▶món bánh nướng
    173 : 떫다:----- ▶chát
    174 : 뚜껑:----- ▶cái nắp vung
    175 : 뚝배기:----- ▶cái nồi , cái niêu
    176 : 라면:----- ▶mì gói
    177 : 레스토랑:----- ▶nhà hàng
    178 : 마늘:----- ▶tôi
    179 : 마른반찬:----- ▶thức ăn khô
    180 : 마른안주:----- ▶món nhậu khô
    181 : 마시다:----- ▶uống
    182 : 막걸다:----- ▶uống rượu makori
    183 : 막국수:----- ▶miến , mì
    184 : 만두:----- ▶bánh bao
    185 : 만찬:----- ▶cơm tối , tiệc túi
    186 : 맛:----- ▶hương vị , vị ngon
    187 : 맛나다:----- ▶có hương vị , ngon
    188 : 맛보다:----- ▶nếm thử
    189 : 맛없다:----- ▶không ngon
    190 : 맛있다:----- ▶ngon


    Chúc các bạn học tốt những khoá học tiếng hànbài học tiếng hàn hiệu hay và hiệu quả


    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệTRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88