Hà Nội từ vựng tiếng hàn theo chủ đề rau củ quả

Thảo luận trong 'Sách - Truyện' bắt đầu bởi tien1705, 24/8/16.

  1. tien1705

    tien1705 New Member

    Tham gia ngày:
    19/7/16
    Bài viết:
    25
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Mời các bạn đăng kí những khoá học tiếng hàn tại : trung tâm tiếng hàn


    [​IMG]


    Dưới đây Trung Tâm Hàn Ngữ SOFL xin giới thiệu với các bạn đọc học : Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ

    Danh sách các từ vựng tiếng Hàn về rau củ


    1. 당근: cà rốt
    2. 청경채: cải chíp
    3. 호박: bí ngô (bí đỏ)
    4. 애호박: bí ngô bao tử
    5. 겨자잎: lá mù tạt
    6. 가지: cà tím
    7. 고추: Ớt
    8. 무: củ cải
    9. 피망: Ớt Đà Lạt (ớt ngọt)
    10. 생강: gừng
    11. 마늘: tỏi
    12. 고구마: khoai lang
    13. 감자: khoai tây
    14. 양파: hành tây
    15. 치커리: rau diếp xoăn
    16. 케일: cải xoăn
    17. 방울토마토: cà chua bao tử
    18. 상추: rau diếp
    19. 대파: tỏi tây
    20. 쪽파: hành hoa
    21. 배추: cải thảo
    22. 양배추: bắp cải
    23. 갯잎: lá vừng
    24. 버섯: nấm
    25. 샐러리: cần tây
    26. 콩나물: giá đỗ
    27. 쑥갓: cải cúc
    28. 파슬리: rau mùi tây
    29. 콜리프라워 (꽃양배추): hoa lơ


    tham khảo khoá học trung cấp 1 :
    Tiếng Hàn Trung Cấp 1


    [​IMG]


    30. 미나리: rau cần
    31. 피망: ớt xanh
    32. 양상추: xà lách
    33. 적경 치커리: rau diếp xoăn
    34. 양송이버섯: nấm tây
    35. 적채: bắp cải tím
    36. 시금치: rau bina
    37. 래디시: củ cải
    38. 돌나물: cỏ cảnh thiên
    39. 무말랭이: củ cải khô
    40. 숙주나물: giá đỗ xanh
    41. 깨잎: Lá mè
    42. 김: Rong biển (Loại tờ mỏng)


    chia sẻ và cùng học kinh nghiệm học tiếng hàn :kinh nghiệm học tiếng hàn hiệu quả


    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL


    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88