Từ vựng tiếng Hàn về ăn Uống

Thảo luận trong 'Sách - Truyện' bắt đầu bởi tien1705, 28/7/16.

  1. tien1705

    tien1705 New Member

    Tham gia ngày:
    19/7/16
    Bài viết:
    25
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    chia sẻ kinh nghiệm học tại trung tâm hàn ngữ sofl

    [​IMG]

    >>> Rưới đây là một số từ vựng tiếng hàn nói về thực phẩm

    1 : 가공식품:----- ▶thực phẩm gia công
    2 : 가락국수:----- ▶mì sợi
    3 : 가래떡:----- ▶bánh
    4 : 가마니:----- ▶cái bao bố , bao dây
    5 : 가물치:----- ▶cá lóc
    6 : 가스레인지:----- ▶bếp ga
    7 : 가열하다:----- ▶tăng nhiệt
    8 : 가자미:----- ▶ca thờn bơn
    9 : 가지:----- ▶cà , quả cà tím
    10 : 간맞추다:----- ▶nêm vừa vị
    11 : 간:----- ▶vị mặn , gia vị
    12 : 간보다:----- ▶nêm thử
    13 : 간식:----- ▶món ăn phụ , món giữa chừng
    14 : 간장:----- ▶nước tương
    15 : 갈비:----- ▶sườn
    16 : 갈비찜:----- ▶sườn ninh
    17 : 갈비탕:----- ▶canh sườn
    18 : 갈증나다:----- ▶khát
    19 : 갈증:----- ▶cơn khát
    20 : 감미 료:----- ▶gia vị
    21 : 감:----- ▶quả hồng
    22 : 감자:----- ▶khoai tay
    23 : 감자 탕:----- ▶canh khoai tây
    24 : 감주:----- ▶cam tửu , tượu ngọt

    [​IMG]

    mời các bạn xem thêm nhưng
    khoá học giao tiếp nâng caocủa trung tâm chúng tôi
    25 : 갓:----- ▶mũ tre ( ngày xưa )
    26 : 강낭콩:----- ▶đậu cô ve
    27 : 개고기:----- ▶thịt chó
    28 : 개수대:----- ▶bồn rửa bát
    29 : 거품기:----- ▶cái máy đánh trứng
    30 : 건더기:----- ▶chất đặt của canh
    31 : 건배하다:----- ▶cạn ly
    32 : 건어물:----- ▶cá khô
    33 : 건포도:----- ▶nho khô
    34 : 게:----- ▶cua
    35 : 겨자:----- ▶mù tạt
    36 : 경단:----- ▶bánh ngô
    37 : 계란:----- ▶trứng
    38 : 계란빵:----- ▶bánh trứng
    chúc các bạn học tốt tiếng hàn tạilớp học tiếng hàn

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệTRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88